Ngành vệ sinh toà nhà là nhóm ngành được rất đông người Việt chọn khi đi Nhật với visa Tokuteigino. Trang bị vốn từ vựng tiếng Nhật của ngành vệ sinh toà nhà sẽ giúp các bạn làm công việc này ở Nhật Bản thuận lợi hơn. Giờ thì học cùng Add nha!

- ちりとり: Hót rác
- ほうき: Chổi quét
- かんばん: Biển báo
- みずきりドライヤー: Gạt nước
- カート: Xe đựng đồ
- ぞうきん: Giẻ Lau
- あしふき: Khăn lau chân
- きゃたつ、はしご: Thang
- そうじき: Máy hút bụi
- モップ: Chổi lau nhà
- ぼう: Gậy lau nha
- てぶくろ: Găng tay
- かん: Can
- バケツ: Xô nhựa
- かんキャリー: Chân bánh xe đẩy can
- スプレー: Lọ xịt
- ごみぶくろ: Túi đựng rác
- せんざい : Dung dịch tẩy rửa
- ながぐつ : Ủng
- ダンボール: Thùng carton
- だいブラシ: Bàn chải to
- テープ : Băng dính
- ざる: Rổ,rá
- エプロン: tạp dề
- ほうき: chổi
- ちりとり: xẻng/ gầu hót rác
- ぞうきん: khăn lau
- バケツ: cái xô
- そうじき 掃除機: máy hút bụi
- ほこり: bụi
- ブラシ: bàn chải
- たわし:bàn chải chà, cọ rửa
- コロコロ:con lăn xơ vải
- 洗剤(せんざい): Chất tẩy rửa
#cuocsongnhatban
#tokutei-gino
#kynangdacdinh
#luyenthitokuteigino
#luyenthitokutei
#lichthitokutei
#tokuteithucpham
#tokuteinhahang
#tokuteigino
#chuyenviectokutei
#tuvantokutei
#jft-basic
#luyenthijft
#luyenthijft-basic
#dethitokutei
記事を友達とシェアしましょう