Vietnhatnavi
コース
ニュース5月 29, 2023

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật ngành vệ sinh toà nhà

 Ngành vệ sinh toà nhà là nhóm ngành được rất đông người Việt chọn khi đi Nhật với visa Tokuteigino. Trang bị vốn từ vựng tiếng Nhật của ngành vệ sinh toà nhà sẽ giúp các bạn làm công việc này ở Nhật Bản thuận lợi hơn. Giờ thì học cùng Add nha!


  1. ちりとり: Hót rác
  2. ほうき: Chổi quét
  3. かんばん: Biển báo
  4. みずきりドライヤー: Gạt nước
  5. カート: Xe đựng đồ
  6. ぞうきん: Giẻ Lau
  7. あしふき: Khăn lau chân
  8. きゃたつ、はしご: Thang
  9. そうじき: Máy hút bụi
  10. モップ: Chổi lau nhà
  11. ぼう: Gậy lau nha
  12. てぶくろ: Găng tay
  13. かん: Can
  14. バケツ: Xô nhựa
  15. かんキャリー: Chân bánh xe đẩy can
  16. スプレー: Lọ xịt
  17. ごみぶくろ: Túi đựng rác
  18. せんざい : Dung dịch tẩy rửa
  19. ながぐつ : Ủng
  20. ダンボール: Thùng carton
  21. だいブラシ: Bàn chải to
  22. テープ : Băng dính
  23. ざる: Rổ,rá
  24. エプロン: tạp dề
  25. ほうき: chổi
  26. ちりとり: xẻng/ gầu hót rác
  27. ぞうきん: khăn lau
  28. バケツ: cái xô
  29. そうじき 掃除機: máy hút bụi
  30. ほこり: bụi
  31. ブラシ: bàn chải
  32. たわし:bàn chải chà, cọ rửa
  33. コロコロ:con lăn xơ vải
  34. 洗剤(せんざい): Chất tẩy rửa


#cuocsongnhatban

#tokutei-gino

#kynangdacdinh

#luyenthitokuteigino

#luyenthitokutei

#lichthitokutei

#tokuteithucpham

#tokuteinhahang

#tokuteigino

#chuyenviectokutei

#tuvantokutei

#jft-basic

#luyenthijft

#luyenthijft-basic

#dethitokutei

記事を友達とシェアしましょう