1 〜とおりだ/〜とおりに(に)・・・/〜どおりだ/どおり(に)・・・
1. Nghĩa: theo như, giống như
2. Cách dùng: Dùng để diễn tả việc thực hiện hành động theo như một chỉ dẫn nào đó như trong sách, hoặc một thông tin nào đó.
3. Cách chia
DT+の/ ĐT thể る・た・てある・ている + とおりだ/とおり(に)
DT + どおりだ/どおり(に)
4. Ví dụ
① 交(こう)番(ばん)で教(おし)えてもらったとおりに歩(ある)いていったので、迷(まよ)わず会(かい)場(じょう)に着(つ)いた。
Vì đã đi giống như lời chỉ dẫn ở đồn cảnh sát nên tôi đã đến hội trường mà không bị lạc đường.
② 初(はじ)めて作(つく)る料(りょう)理(り)だから、この本(ほん)に書(か)いてあるとおりのやり方(かた)で作(つく)ってみよう。
Vì món này là lần đầu nấu nên tôi đã thử làm theo cách làm được ghi trong cuốn sách này.
③ サッカーの試(し)合(あい)の結(けっ)果(か)はわたしたちの期(き)待(たい)どおりだった。
Kết quả của trận nóng đá đã giống như mong đợi của chúng ta.
2 〜によって・・・/〜によっては・・・
1. Nghĩa: Tuỳ vào
2. Cách dùng: Diển tả sự tháy đổi hay khác biệt khi đối tượng được nói đến thay đổi.
3. Chú ý: Trường hợp 「によっては」thì đối tượng được nói đến là một ví dụ được đưa ra.
4. Cách chia
DT + によって/によっては
5. Ví dụ
① 国(くに)によって習(しゅう)慣(かん)が違(ちが)う。
Tuỳ vào từng quốc gia mà phong tục tập quán khác nhau.
② 感(かん)じ方(かた)は人(ひと)によってさまさまだ。
Cách nghĩ thì tuỳ vào mỗi người mà khác nhau.
③ わたしの帰(き)宅(たく)時(じ)間(かん)は毎(まい)日(にち)違(ちが)う。日(ひ)によっては夜(よ)中(なか)になることもある。
Giờ về nhà của tôi mỗi ngày đều khác nhau. Cũng có ngày tận giữa đêm tôi mới về.
3 〜たびに・・・
1. Nghĩa: Mỗi khi
2. Cách dùng: Dùng khi muốn nhấn mạnh rằng mỗi lần đều giống như vậy.
3. Chú ý:
- Không dùng khi đó là điều đương nhiên trong cuộc sống hằng ngày.
- Vế trước và sau たびに không chứa từ chỉ trạng thái.
- に có thể có hoặc không.
4. Cách chia
DT+の + たびに
ĐT thể る + たびに
5. Ví dụ:
① この地(ち)方(ほう)は台(たい)風(ふう)が来(く)るたびに大(おお)水(みず)の害(がい)が起(おこ)こる。
Địa phương này cứ mỗi khi bão đến thì lại xảy ra lũ lụt.
② 母(はは)はわたしが電(でん)話(わ)をかけるたびに、ちゃんとご飯(はん)を食(た)べているかと聞(き)く。
Mẹ tôi cứ mỗi khi tôi gọi điện thì lại hỏi tôi có ăn cơm đầy đủ không.
③ このチームは試(し)合(あい)のたびに強(つよ)くなっていく。
Đội này hễ mỗi lần thi đấu là lại mạnh lên.
- Hành động phía trước ついでに là hành động chính,
- Hành động phía sau là hành động tiện thể và có chủ ý.
#cuocsongnhatban
#tokutei-gino
#kynangdacdinh
#luyenthitokuteigino
#luyenthitokutei
#lichthitokutei
#tokuteithucpham
#tokuteinhahang
#tokuteigino
#chuyenviectokutei
#tuvantokutei
#jft-basic
#luyenthijft
#luyenthijft-basic
#dethitokutei
記事を友達とシェアしましょう