Vietnhatnavi
コース
ニュース7月 3, 2023

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về tình yêu

彼氏(かれし):Bạn trai


彼女(かのじょ):Bạn gái


恋人(こいびと):Người yêu


恋愛(れんあい):Tình yêu 


一目惚れ(ひとめぼれ):Tình yêu sét đánh


片思い(かたおもい):Yêu đơn phương


運命の人(うんめいのひと):Người định mệnh


恋に落ちる(こいにおちる):Phải lòng


喧嘩(けんか):Cãi nhau


仲直り(なかなおり):Làm lành


失恋(しつれん):Thất tình


永遠の愛(えいえんのあい):Tình yêu vĩnh cửu


悲恋(ひれん):Tình yêu mù quáng


キスする:Hôn


抱きしめる(だきしめる):Ôm chặt


好き(すき):Yêu, thích


約束する(やくそくする):Hứa


ラブレター:Thư tình


どきどき:Hồi hộp


振られる(ふられる):Bị đá / Bị từ chối


いちゃつく:Tán


恋敵(こいがたき):Tình địch


カップル:Cặp đôi


真剣交際(しんけんこうさい):Mối quan hệ nghiêm túc


初恋(はつこい):Mối tình đầu


デート: Hẹn hò


告白(こくはく):Tỏ tình


浮気(うわき):Ngoại tình


別れる(わかれる):Chia tay


#cuocsongnhatban

#tokutei-gino

#kynangdacdinh

#luyenthitokuteigino

#luyenthitokutei

#lichthitokutei

#tokuteithucpham

#tokuteinhahang

#tokuteigino

#chuyenviectokutei

#tuvantokutei

記事を友達とシェアしましょう