Vietnhatnavi
コース
ニュース7月 4, 2023

NGỮ PHÁP JLPT N3 BÀI 6 もし、・・・

1 〜(の)なら・・・

1. Định nghĩa: Nếu

2. Cách dùng: Ngữ pháp này sử dụng khi người nói đưa ra gỉa định hay điều kiện nào đó dựa vào thông tin được tiếp nhận.

3. Chú ý:

  • Vế trước là điều mà mà người nói nắm được từ lời nói hay trạng thái của đối phương.
  • Vế sau thể hiện ý sai khiến, ý chí, phán đoán của người nói.

4. Cách chia:

  Thể thông thường

  TT đuôiな:だ→である + (の)なら

  DT:だ→である  + (の)なら

5. Ví dụ:

① その箱、もう使わないですか。使わないならわたしにください。

    そのはこ、もうつかわないですか。つかわないならわたしにください。

    Anh không dùng cái hộp đó nữa à. Nếu không dùng thì cho tôi nhé.

②ああ、あしたは雨か。雨ならサイクリングには行けそうもないね。

   ああ、あしたはあめか。あめならサイクリングにはいけそうもないね。

   Ôi, mai trời mưa à. Nếu trời mưa thì có vẻ không chạy xe đạp được nhỉ.

③ その本、読んでしまったのならわたしに貸してくれませんか。

   そのほん、よんでしまったのならわたしにかしてくれませんか。

   Nếu mà anh đã đọc xong cuốn sách đó thì có thể cho tôi mượn không?


2 〜ては・・・/〜(の)では・・・

1. Định nghĩa: Nếu…thì…

2. Cách dùng: Dùng khi muốn nói nếu làm A thì sẽ xảy ra B.

3. Chú ý: 

  • Thường dùng với ý nghĩa tiêu cực.
  • Vế sau không thể hiện ý sai khiến, ý chí, nguyện vọng của người nói.

4. Cách chia:

  ĐT thểて

  TT đuôiい:い→くて + は 

  TT đuôiな:な→で + は

  DT + + で + は


  Thể thông thường

  TT đuôiな:だ→な + のでは 

  DT:だ→な + のでは

5. Ví dụ: 

① 山中さんは手術したばかりだから、お見舞いに行ってはかえって迷惑だろう。

    やまなかさんはしゅじゅつしたばかりだから、おみまいにいってはかえってめいわくだろう。

    Vì anh Yamanaka vừa mới phẫu thuật xong nên nếu đến thăm có lẽ sẽ gây phiền cho anh ấy.

② そんな無責任な態度ではみんなにきらわれますよ。

    そんなむせきにんなたいどではみんなにきらわれますよ。

    Nếu với thái độ vô trách nhiệm như vậy thì sẽ bị mọi người ghét bỏ.

③ 今から家を建て始めるのでは年内にはでき上がらない。

    いまからいえをたてはじめるのではねんないにはできあがらない。

    Nếu bây giờ bắt đầu xây nhà thì trong năm này sẽ không hoàn thành.


3 〜さえ〜ば・・・/〜さえ〜なら・・・

1. Định nghĩa: Chỉ cần…thì…

2. Cách dùng: Dùng khi muốn biểu thị điều kiện tối thiểu để thực hiện điều gì đó.

3. Cách chia: 

  DT + さえ + ĐT thể ば

  TT đuôiい:い→ければ + ĐT thểば​

  DT, TT đuôiな:なら + ĐT thểば​

  ĐT thểます:bỏます + さえ + すれば

4. Ví dụ: 

① たろうは漫画さえ読んでいれ退屈しないようだ。 

    たろうはまんがさえよんでいればたいくつしないようだ。 

    Taro chỉ cần đọc truyện tranh thì có vẻ không hề thấy chán.

② 体さえ丈夫ならどんなことにも挑戦できる。

    からださえじょうぶならどんなことにもちょうせんできる。

    Chỉ cần cơ thể khoẻ mạnh thì có thể đương đầu với mọi thứ.

③ 一言「ごめんなさい」と言いさえすれば、相手は許してくれるだろう。

    ひとこと「ごめんなさい」といいさえすれば、あいてはゆるしてくれるだろう。

    Chỉ cần nói một lời “xin lỗi” thì đối phương sẽ tha lỗi cho.


4 たとえ〜ても・・・/たとえ〜でも・・・

1. Định nghĩa: Nếu, giả sử, cho dù

2. Cách dùng: Mẫu câu dùng khi muốn nhấn mạnh ý khẳng định của một sự việc, hành động nào đó mà không liên quan đến những thứ khác.

3. Cách chia: 

たとえ + ĐT thểて + も

たとえ + TT đuôiい:い→くて + も

たとえ + TT đuôiな:な→で + も 

たとえ + DT:で + も

4. Ví dụ: 

たとえ周りの人たちにどんなに反対されても、ぼくはプロの歌手になりたい。

    たとえまわりのひとたちにどんなにはんたいされても、ぼくはプロのかしゅになりたい。

    Cho dù những người xung quanh phản đối đi nữa thì tôi cũng muốn trở thành một ca sĩ chuyên nghiệp.

たとえ高くても、仕事に必要なものは買わなければならない。

    たとえたかくても、しごとにひつようなものはかわなければならない。

    Nếu có đắt di nữa nhưng nếu cần cho công việc thì cũng phải mua.

たとえ面倒でも、健康診断は毎年受けたほうがいいですよ。

    たとえ面倒でも、健康診断は毎年受けたほうがいいですよ。

    Dù phiền phức những hằng năm nên đi khám sức khoẻ.


5 〜ば・・・/〜たら・・・/〜なら・・・ 

1. Định nghĩa: Nếu…thì…, Giả sử…thì…

2. Cách dùng: Dùng khi muốn thể hiện trong trường hợp nếu…thì chắc chắn sẽ dẫn đến kết quả là… nhưng thực tế lại không phải như vậy.

3. Chú ý: 

  • Vế sau và trước đều là sự việc khác với sự thật.
  • Vế sau thường là những câu kết thúc bằngた、のだが、のになど

4. Cách chia:  

  ĐT thểば、TT đuôiい:い→ければ、DT, TT đuôiな:なら

  ĐT thểない:ない→なければ、TT đuôiい:い→くなければ、DT, TT đuôiな:な→でなければ

  Thể thông thường(Nếu thể quá khứ + ら) 

  *Thường đi với thể:〜ていたら

5. Ví dụ: 

① お金とひまがあれわたしも海外旅行するんだけど。 

    おかねとひまがあればわたしもかいがいりょこうするんだけど。 

    Giả sử mà có tiền và thời gian rảnh thì tôi sẽ đi du lịch nước ngoài.

② もし寝坊していたらこの飛行機には乗れなかった。間に合ってよかった。

    もしねぼうしていたらこのひこうきにはのれなかった。まにあってよかった。

    Nếu mà ngủ quên thì tôi sẽ không lên được chuyến bay này. Thật may vì đã kịp giờ.

③ ああ、残念だ。学生なら学生割引でチケットが買えたのに・・・

    ああ、ざんねんだ。がくせいならがくせいわりびきでチケットがかえたのに・・・

    Ôi, tiếc quá. Nếu mà là học sinh thì tôi đã có thể mua vé được giảm giá rồi.


#cuocsongnhatban

#tokutei-gino

#kynangdacdinh

#luyenthitokuteigino

#luyenthitokutei

#lichthitokutei

#tokuteithucpham

#tokuteinhahang

#tokuteigino

#chuyenviectokutei

#tuvantokutei

記事を友達とシェアしましょう