Trong bài viết hôm nay, mình sẽ giới thiệu đến các bạn 50 từ vựng tiếng Nhật liên quan đến chủ đề thời tiết nha. Giờ thì cùng mình học ngay và luôn nào!
天気 (てんき) - Thời tiết
晴れ (はれ) - Nắng
曇り (くもり) - Nhiều mây, u ám
雨 (あめ) - Mưa
雪 (ゆき) - Tuyết
雷 (かみなり) - Sấm
風 (かぜ) - Gió
暖かい (あたたかい) - Ấm áp
寒い (さむい) - Lạnh
涼しい (すずしい) - Mát mẻ
暑い (あつい) - Nóng
寒暖差 (かんだんさ) - Sự chênh lệch giữa nhiệt độ cao và thấp
温度 (おんど) - Nhiệt độ
湿度 (しつど) - Độ ẩm
天気予報 (てんきよほう) - Dự báo thời tiết
予報 (よほう) - Dự báo
降水量 (こうすいりょう) - Lượng mưa
嵐 (あらし) - Bão
台風 (たいふう) - Bão gió
真夏日 (まなつび) - Ngày hè nóng nhất
最低気温 (さいていきおん) - Nhiệt độ thấp nhất
最高気温 (さいこうきおん) - Nhiệt độ cao nhất
凍る (こおる) - Đóng băng
溶ける (とける) - Tan chảy
着雪 (きぎせつ) - Tuyết đọng trên đất
湿った (しめった) - Ẩm ướt
乾燥した (かんそうした) - Khô ráo
均一な (きんいつな) - Đồng đều
豪雨 (ごうう) - Mưa lớn
大雨 (おおあめ) - Mưa to
小雨 (こさめ) - Mưa nhỏ
土砂降り (どしゃぶり) - Mưa như trút nước
豆雨 (みぞれ) - Mưa tuyết
しとしと雨 (しとしとあめ) - Mưa phùn
氷点下 (ひょうてんか) - Dưới 0 độ C
噴火 (ふんか) - Núi lửa phun trào
地震 (じしん) - Động đất
洪水 (こうずい) - Lũ lụt
霧 (きり) - Sương mù
厚い霧 (あついきり) - Sương mù dày đặc
晴天 (せいてん) - Trời quang đãng
夜露 (よつゆ) - Sương đêm
春雨 (はるさめ) - Mưa xuân
初霜 (はつしも) - Sương muối đầu mùa đông
日差し (ひざし) - Tia nắng
暴風雨 (ぼうふうう) - Gió giật mạnh và mưa to
大雪 (おおゆき) - Tuyết lớn
舞い降りる (まいおりる) - Tuyết rơi
天高く (てんたかく) - Trời cao và trong xanh
薄曇り (うすぐもり) - Nhiều mây nhẹ
記事を友達とシェアしましょう