Vietnhatnavi
コース
ニュース10月 11, 2023

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thời tiết

 Trong bài viết hôm nay, mình sẽ giới thiệu đến các bạn 50 từ vựng tiếng Nhật liên quan đến chủ đề thời tiết nha. Giờ thì cùng mình học ngay và luôn nào!

天気 (てんき) - Thời tiết

晴れ (はれ) - Nắng

曇り (くもり) - Nhiều mây, u ám

雨 (あめ) - Mưa

雪 (ゆき) - Tuyết

雷 (かみなり) - Sấm

風 (かぜ) - Gió

暖かい (あたたかい) - Ấm áp

寒い (さむい) - Lạnh

涼しい (すずしい) - Mát mẻ

暑い (あつい) - Nóng

寒暖差 (かんだんさ) - Sự chênh lệch giữa nhiệt độ cao và thấp

温度 (おんど) - Nhiệt độ

湿度 (しつど) - Độ ẩm

天気予報 (てんきよほう) - Dự báo thời tiết

予報 (よほう) - Dự báo

降水量 (こうすいりょう) - Lượng mưa

嵐 (あらし) - Bão

台風 (たいふう) - Bão gió

真夏日 (まなつび) - Ngày hè nóng nhất

最低気温 (さいていきおん) - Nhiệt độ thấp nhất

最高気温 (さいこうきおん) - Nhiệt độ cao nhất

凍る (こおる) - Đóng băng

溶ける (とける) - Tan chảy

着雪 (きぎせつ) - Tuyết đọng trên đất

湿った (しめった) - Ẩm ướt

乾燥した (かんそうした) - Khô ráo

均一な (きんいつな) - Đồng đều

豪雨 (ごうう) - Mưa lớn

大雨 (おおあめ) - Mưa to

小雨 (こさめ) - Mưa nhỏ

土砂降り (どしゃぶり) - Mưa như trút nước

豆雨 (みぞれ) - Mưa tuyết

しとしと雨 (しとしとあめ) - Mưa phùn

氷点下 (ひょうてんか) - Dưới 0 độ C

噴火 (ふんか) - Núi lửa phun trào

地震 (じしん) - Động đất

洪水 (こうずい) - Lũ lụt

霧 (きり) - Sương mù

厚い霧 (あついきり) - Sương mù dày đặc

晴天 (せいてん) - Trời quang đãng

夜露 (よつゆ) - Sương đêm

春雨 (はるさめ) - Mưa xuân

初霜 (はつしも) - Sương muối đầu mùa đông

日差し (ひざし) - Tia nắng

暴風雨 (ぼうふうう) - Gió giật mạnh và mưa to

大雪 (おおゆき) - Tuyết lớn

舞い降りる (まいおりる) - Tuyết rơi

天高く (てんたかく) - Trời cao và trong xanh

薄曇り (うすぐもり) - Nhiều mây nhẹ

記事を友達とシェアしましょう