Xin chào mọi người!
Hôm nay mình sẽ giới thiệu đến các bạn từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời tiết nhé. Giờ thì cùng nhau học nào!
学校(がっこう):Trường học
先生(せんせい):Giáo viên
学生(がくせい):Sinh viên
教科書(きょうかしょ):Sách giáo trình
宿題(しゅくだい):Bài tập
試験(しけん):Kỳ thi
筆記試験(ひっきしけん):Thi viết
口頭試験(こうとうしけん): Thi nói
知識(ちしき):Kiến thức
授業(じゅぎょう):Tiết học
運動会(うんどうかい):Ngày hội thể dục thể thao
校舎(こうしゃ):Tòa nhà học
図書館(としょかん):Thư viện
部活動(ぶかつどう):Hoạt động câu lạc bộ
休み時間(やすみじかん):Giờ nghỉ
校則(こうそく):Nội quy trường
学年(がくねん):Năm học
校長(こうちょう):Hiệu trưởng
教室(きょうしつ):Phòng học
音楽(おんがく):Âm nhạc
プロジェクト:Dự án
クラスメート:Bạn cùng lớp
卒業生(そつぎょうせい):Sinh viên tốt nghiệp
高校(こうこう):Trung học phổ thông
大学(だいがく):Đại học
体育(たいいく):Thể dục
科学(かがく):Khoa học
修学旅行(しゅうがくりょこう):Chuyến du lịch học đường
プレゼンテーション:Thuyết trình
学習(がくしゅう):Học tập
復習する(ふくしゅうする):Ôn bài cũ
予習する(よしゅうする):Chuẩn bị bài mới
記事を友達とシェアしましょう