Vietnhatnavi
コース
ニュース10月 19, 2023

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời tiết

 Xin chào mọi người!

 Hôm nay mình sẽ giới thiệu đến các bạn từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời tiết nhé. Giờ thì cùng nhau học nào!

学校(がっこう):Trường học

先生(せんせい):Giáo viên

学生(がくせい):Sinh viên

教科書(きょうかしょ):Sách giáo trình

宿題(しゅくだい):Bài tập

試験(しけん):Kỳ thi

筆記試験(ひっきしけん):Thi viết

口頭試験(こうとうしけん): Thi nói

知識(ちしき):Kiến thức

授業(じゅぎょう):Tiết học

運動会(うんどうかい):Ngày hội thể dục thể thao

校舎(こうしゃ):Tòa nhà học

図書館(としょかん:Thư viện

部活動(ぶかつどう):Hoạt động câu lạc bộ

休み時間(やすみじかん):Giờ nghỉ

校則(こうそく):Nội quy trường

学年(がくねん):Năm học

校長(こうちょう):Hiệu trưởng

教室(きょうしつ):Phòng học

音楽(おんがく):Âm nhạc

プロジェクト:Dự án

クラスメート:Bạn cùng lớp

卒業生(そつぎょうせい):Sinh viên tốt nghiệp

高校(こうこう):Trung học phổ thông

大学(だいがく):Đại học

体育(たいいく):Thể dục

科学(かがく):Khoa học

修学旅行(しゅうがくりょこう):Chuyến du lịch học đường

プレゼンテーション:Thuyết trình

学習(がくしゅう):Học tập

復習する(ふくしゅうする):Ôn bài cũ

予習する(よしゅうする):Chuẩn bị bài mới

記事を友達とシェアしましょう