Vietnhatnavi
コース
ニュース10月 25, 2023

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch

  1. 旅行 (りょこう) :Du lịch
  2. 観光地 (かんこうち) :Địa điểm du lịch
  3. ホテル (ほてる) :Khách sạn
  4. 空港 (くうこう) :Sân bay
  5. 観光名所 (かんこうめいしょ) :Địa danh du lịch
  6. 地図 (ちず) :Bản đồ
  7. 交通機関 (こうつうきかん) :Phương tiện giao thông
  8. 切符 (きっぷ) :Vé
  9. 旅行者 (りょこうしゃ) :Du khách
  10. 宿泊施設 (しゅくはくしせつ) :Nơi lưu trú
  11. 観光ツアー (かんこうつあー) :Tour du lịch
  12. 記念品 (きねんひん) :Đồ lưu niệm
  13. 交流 (こうりゅう) :Giao lưu
  14. 観光案内所 (かんこうあんないじょ) :Trung tâm thông tin du lịch
  15. 町 (まち) :Thị trấn
  16. 自然 (しぜん) :Thiên nhiên
  17. 文化 (ぶんか) :Văn hóa
  18. 歴史的な場所 (れきしてきなばしょ) :Địa điểm lịch sử
  19. 地元料理 (じもとりょうり) :Đặc sản địa phương
  20. 海岸 (かいがん) :Bờ biển
  21. 山 (やま) :Núi
  22. 温泉 (おんせん) :Suối nước nóng
  23. 博物館 (はくぶつかん) :Bảo tàng
  24. 美術館 (びじゅつかん) :Viện bảo tàng nghệ thuật
  25. 興味深い (きょうみぶかい) :Hấp dẫn
  26. 冒険 (ぼうけん) :Phiêu lưu
  27. 地元の人々 (じもとのひとびと) :Người địa phương
  28. お土産 (おみやげ) :Quà lưu niệm
  29. 写真を撮る (しゃしんをとる) :Chụp ảnh
  30. 旅の思い出 (たびのおもいで) :Kỷ niệm du lịch
  31. 世界遺産 (せかいいさん) :Di sản thế giới
  32. 観光客 (かんこうきゃく) :Khách du lịch
  33. 地元文化 (じもとぶんか) :Văn hóa địa phương
  34. 観光マップ (かんこうまっぷ) :Bản đồ du lịch
  35. 写真スポット (しゃしんすぽっと) :Điểm chụp ảnh
  36. お祭り (おまつり) :Lễ hội
  37. 市場 (いちば) :Chợ
  38. レジャー活動 (れじゃーかつどう) :Hoạt động giải trí
  39. レストラン (れすとらん) :Nhà hàng
  40. 観光バス (かんこうばす) :Xe buýt du lịch
  41. 展望台 (てんぼうだい) :Điểm quan sát
  42. アウトドアアクティビティ (あうとどああくてぃびてぃ) :Hoạt động ngoại ô
  43. 観光シーズン (かんこうしーずん) :Mùa du lịch
  44. 交流イベント (こうりゅういべんと) :Sự kiện giao lưu
  45. 日帰り旅行 (ひがえりりょこう) :Chuyến đi ngày
  46. 観光スポット (かんこうすぽっと) :Điểm du lịch nổi tiếng
  47. 宗教建築物 (しゅうきょうけんちくぶつ) :Công trình kiến trúc tôn giáo
  48. 伝統的な行事 (でんとうてきなぎょうじ) :Sự kiện truyền thống
  49. 観光ホスト (かんこうほすと) :Người hướng dẫn du lịch
  50. 地元伝説 (じもとでんせつ) :Truyền thuyết địa phương

記事を友達とシェアしましょう