- お正月 (Oshogatsu) - Tết Nguyên đán
- おせち料理 (Osechi ryori) - Món ăn Tết
- しめ飾り (Shimekazari) - Đèn trang trí cửa
- お年玉 (Otoshidama) - Tiền mừng tuổi
- はつもうで (Hatsumode) - Chuyến thăm đền chùa đầu năm
- としこし (Toshikoshi) - Chuyển giao năm mới
- かがみもち (Kagamimochi) - Bánh gạo tròn
- おもち (Omochi) - Bánh chưng
- とおし (Toso) - Rượu chúc mừng
- かるた (Karuta) - Trò chơi bài
- ねんがじょう (Nengajou) - Thiệp chúc Tết
- こうはん (Kouhan) - Lễ cúng tế
- おかえり (Okaeri) - Chào mừng trở về
- おとしだま (Otoshidama) - Quà tặng Tết
- かぶと (Kabuto) - Mũ samurai
- しし (Shishi) - Hình con hổ trang trí
- ふく (Fuku) - May mắn
- ゆうこう (Yuukou) - Thành công
- よろこび (Yorokobi) - Hạnh phúc
- かんぱい (Kanpai) - Trăm phần trăm
- あけましておめでとうございます (Akemashite omedetou gozaimasu) - Chúc mừng năm mới
- はつびら (Hatsubira) - Lá đào đầu tiên mọc
- おしるこ (Oshiruko) - Chè đậu đỏ
- とくしゅう (Tokushuu) - Ngày lễ đặc biệt
- ねんまつ (Nenmatsu) - Cuối năm
- おせち - Đồ ăn ngày Tết
記事を友達とシェアしましょう