- こんにちは。 (Konnichiwa) - Chào bạn.
- おはようございます。 (Ohayou gozaimasu) - Chào buổi sáng.
- こんばんは。 (Konbanwa) - Chào buổi tối.
- ありがとう。 (Arigatou) - Cảm ơn.
- どういたしまして。 (Douitashimashite) - Không có gì.
- お願いします。 (Onegaishimasu) - Làm ơn.
- ごめんなさい。 (Gomen nasai) - Xin lỗi.
- はい。 (Hai) - Vâng.
- いいえ。 (Iie) - Không.
- お元気ですか? (Ogenki desu ka) - Bạn khỏe không?
- お名前は何ですか? (Onamae wa nan desu ka) - Bạn tên là gì?
- どこから来ましたか? (Doko kara kimashita ka) - Bạn đến từ đâu?
- これはいくらですか? (Kore wa ikura desu ka) - Cái này bao nhiêu tiền?
- お会いできて嬉しいです。 (Oai dekite ureshii desu) - Rất vui được gặp bạn.
- ご飯に行きませんか? (Gohan ni ikimasen ka) - Bạn muốn đi ăn cơm không?
- 今何時ですか? (Ima nanji desu ka) - Bây giờ là mấy giờ?
- どのバスが駅に行きますか? (Dono basu ga eki ni ikimasu ka) - Xe bus nào đi đến ga?
- わかりました。 (Wakarimashita) - Tôi hiểu rồi.
- お疲れ様です。 (Otsukaresama desu) - Công sức bạn đã bỏ ra đáng khen.
- いってらっしゃい。 (Itte rasshai) - Chúc bạn đi chơi vui vẻ.
- いらっしゃいませ。 (Irasshaimase) - Chào mừng bạn đến (trong cửa hàng, nhà hàng).
- これをください。 (Kore o kudasai) - Cho tôi cái này, làm ơn.
- お腹がすきました。 (Onaka ga sukimashita) - Tôi đói rồi.
- どこでWi-Fiを使えますか? (Doko de Wi-Fi o tsukaemasu ka) - Tôi có thể sử dụng Wi-Fi ở đâu?
- これはどうやって使いますか? (Kore wa dou yatte tsukaimasu ka) - Làm thế nào để sử dụng cái này?
- お風呂に入ってもいいですか? (Ofuro ni haitte mo ii desu ka) - Tôi có thể tắm không?
- 旅行中におすすめの場所はありますか? (Ryokou-chuu ni osusume no basho wa arimasu ka) - Bạn có đề xuất địa điểm nào hay khi du lịch không?
- これを英語でなんと言いますか? (Kore o Eigo de nanto iimasu ka) - Cái này tiếng Anh là gì?
- どのくらいかかりますか? (Dono kurai kakarimasu ka) - Mất bao lâu?
- また後でお会いしましょう。 (Mata ato de oai shimashou) - Gặp lại bạn sau nhé.
記事を友達とシェアしましょう