Vietnhatnavi
コース
ニュース1月 10, 2024

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề mùa xuân


  1. 桜 (さくら, sakura) - Hoa anh đào
  2. 新しい (あたらしい, atarashii) - Mới
  3. 花見 (はなみ, hanami) - Ngắm hoa
  4. 緑 (みどり, midori) - Màu xanh lá cây
  5. 明るい (あかるい, akarui) - Sáng sủa
  6. ひな祭り (ひなまつり, Hinamatsuri) - Lễ hội búp bê Nhật Bản
  7. 草花 (くさばな, kusabana) - Hoa cỏ
  8. 温暖な (おんだんな, ondanna) - Ấm áp
  9. 日差し (ひざし, hizashi) - Ánh nắng mặt trời
  10. 色とりどり (いろとりどり, irotoridori) - Đa dạng màu sắc
  11. 鳥のさえずり (とりのさえずり, tori no saezuri) - Tiếng hót của chim
  12. ピクニック (ピクニック, pikunikku) - Cuộc picnic
  13. 薔薇 (ばら, bara) - Hoa hồng
  14. 小川 (おがわ, ogawa) - Suối nhỏ
  15. 清新な (せいしんな, seishin na) - Tinh khôi
  16. 芽生える (めばえる, mebaeru) - Nảy mầm
  17. ハイキング (ハイキング, haikingu) - Đi bộ đường dài
  18. テラス (テラス, terasu) - Sân thượng
  19. 太陽光 (たいようこう, taiyōkō) - Ánh sáng mặt trời
  20. 草むら (くさむら, kusamura) - Bãi cỏ
  21. 花粉症 (かふんしょう, kafunshō) - Dị ứng phấn hoa
  22. 虹 (にじ, niji) - Cầu vồng
  23. 風 (かぜ, kaze) - Gió
  24. 咲く (さく, saku) - Nở (hoa)
  25. 蝶 (ちょう, chō) - Bướm
  26. 美しい (うつくしい, utsukushii) - Đẹp
  27. ひんやりとした (ひんやりとした, hinyari toshita) - Mát mẻ
  28. 甘い香り (あまいかおり, amai kaori) - Hương thơm ngọt ngào
  29. 春 (はる, haru) - Mùa xuân

記事を友達とシェアしましょう