- 桜 (さくら, sakura) - Hoa anh đào
- 新しい (あたらしい, atarashii) - Mới
- 花見 (はなみ, hanami) - Ngắm hoa
- 緑 (みどり, midori) - Màu xanh lá cây
- 明るい (あかるい, akarui) - Sáng sủa
- ひな祭り (ひなまつり, Hinamatsuri) - Lễ hội búp bê Nhật Bản
- 草花 (くさばな, kusabana) - Hoa cỏ
- 温暖な (おんだんな, ondanna) - Ấm áp
- 日差し (ひざし, hizashi) - Ánh nắng mặt trời
- 色とりどり (いろとりどり, irotoridori) - Đa dạng màu sắc
- 鳥のさえずり (とりのさえずり, tori no saezuri) - Tiếng hót của chim
- ピクニック (ピクニック, pikunikku) - Cuộc picnic
- 薔薇 (ばら, bara) - Hoa hồng
- 小川 (おがわ, ogawa) - Suối nhỏ
- 清新な (せいしんな, seishin na) - Tinh khôi
- 芽生える (めばえる, mebaeru) - Nảy mầm
- ハイキング (ハイキング, haikingu) - Đi bộ đường dài
- テラス (テラス, terasu) - Sân thượng
- 太陽光 (たいようこう, taiyōkō) - Ánh sáng mặt trời
- 草むら (くさむら, kusamura) - Bãi cỏ
- 花粉症 (かふんしょう, kafunshō) - Dị ứng phấn hoa
- 虹 (にじ, niji) - Cầu vồng
- 風 (かぜ, kaze) - Gió
- 咲く (さく, saku) - Nở (hoa)
- 蝶 (ちょう, chō) - Bướm
- 美しい (うつくしい, utsukushii) - Đẹp
- ひんやりとした (ひんやりとした, hinyari toshita) - Mát mẻ
- 甘い香り (あまいかおり, amai kaori) - Hương thơm ngọt ngào
- 春 (はる, haru) - Mùa xuân
記事を友達とシェアしましょう