- 漁業 (Gyogyō) - Ngư nghiệp
- 漁師 (Ryōshi) - Ngư dân
- 魚 (Sakana) - Cá
- 船 (Fune) - Thuyền
- 漁船 (Gyosen) - Thuyền đánh cá
- 海産物 (Kaisanbutsu) - Hải sản
- 漁港 (Gyokō) - Cảng cá
- 漁村 (Gyoson) - Làng cá
- 海洋生態系 (Kaiyō Seitaikei) - Hệ sinh thái biển
- 漁業協同組合 (Gyogyō Kyōdō Kumiai) - Hợp tác xã ngư nghiệp
- 漁獲 (Gyokaku) - Sản lượng đánh bắt
- 漁業規制 (Gyogyō Kisei) - Quy định ngư nghiệp
- 漁業保護区 (Gyogyō Hogo-ku) - Khu bảo tồn ngư nghiệp
- 海洋保護 (Kaiyō Hogo) - Bảo vệ biển
- 漁業関連産業 (Gyogyō Kanren Sangyō) - Ngành công nghiệp liên quan đến ngư nghiệp
- 漁業者 (Gyōgyōsha) - Người hoạt động trong ngư nghiệp
- 漁場 (Gyōjō) - Khu vực đánh cá
- 漁業機器 (Gyōgyō Kiki) - Thiết bị ngư nghiệp
- 漁業政策 (Gyōgyō Seisaku) - Chính sách ngư nghiệp
- 養殖業 (Yōshokugyō) - Nuôi trồng thủy sản
- 乾燥魚 (Kansōgyo) - Cá khô
- 漁業生態学 (Gyōgyō Seitai-gaku) - Sinh thái học ngư nghiệp
- 漁業経済学 (Gyōgyō Keizaigaku) - Kinh tế học ngư nghiệp
- 漁業災害 (Gyōgyō Saigai) - Tai nạn trong ngư nghiệp
- 魚市場 (Uo Ichiba) - Chợ cá
- 捕鯨 (Hoge) - Đánh cá voi
- 海洋調査 (Kaiyō Chōsa) - Nghiên cứu biển
- 漁業教育 (Gyōgyō Kyōiku) - Giáo dục ngư nghiệp
- 水産業 (Suisangyō) - Ngành công nghiệp thủy sản
- 水産加工 (Suisan Kakō) - Chế biến thủy sản
記事を友達とシェアしましょう