Vietnhatnavi
コース
ニュース1月 25, 2024

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Ngư nghiệp

  1. 漁業 (Gyogyō) - Ngư nghiệp
  2. 漁師 (Ryōshi) - Ngư dân
  3. (Sakana) - Cá
  4. (Fune) - Thuyền
  5. 漁船 (Gyosen) - Thuyền đánh cá
  6. 海産物 (Kaisanbutsu) - Hải sản
  7. 漁港 (Gyokō) - Cảng cá
  8. 漁村 (Gyoson) - Làng cá
  9. 海洋生態系 (Kaiyō Seitaikei) - Hệ sinh thái biển
  10. 漁業協同組合 (Gyogyō Kyōdō Kumiai) - Hợp tác xã ngư nghiệp
  11. 漁獲 (Gyokaku) - Sản lượng đánh bắt
  12. 漁業規制 (Gyogyō Kisei) - Quy định ngư nghiệp
  13. 漁業保護区 (Gyogyō Hogo-ku) - Khu bảo tồn ngư nghiệp
  14. 海洋保護 (Kaiyō Hogo) - Bảo vệ biển
  15. 漁業関連産業 (Gyogyō Kanren Sangyō) - Ngành công nghiệp liên quan đến ngư nghiệp
  16. 漁業者 (Gyōgyōsha) - Người hoạt động trong ngư nghiệp
  17. 漁場 (Gyōjō) - Khu vực đánh cá
  18. 漁業機器 (Gyōgyō Kiki) - Thiết bị ngư nghiệp
  19. 漁業政策 (Gyōgyō Seisaku) - Chính sách ngư nghiệp
  20. 養殖業 (Yōshokugyō) - Nuôi trồng thủy sản
  21. 乾燥魚 (Kansōgyo) - Cá khô
  22. 漁業生態学 (Gyōgyō Seitai-gaku) - Sinh thái học ngư nghiệp
  23. 漁業経済学 (Gyōgyō Keizaigaku) - Kinh tế học ngư nghiệp
  24. 漁業災害 (Gyōgyō Saigai) - Tai nạn trong ngư nghiệp
  25. 魚市場 (Uo Ichiba) - Chợ cá
  26. 捕鯨 (Hoge) - Đánh cá voi
  27. 海洋調査 (Kaiyō Chōsa) - Nghiên cứu biển
  28. 漁業教育 (Gyōgyō Kyōiku) - Giáo dục ngư nghiệp
  29. 水産業 (Suisangyō) - Ngành công nghiệp thủy sản
  30. 水産加工 (Suisan Kakō) - Chế biến thủy sản

記事を友達とシェアしましょう