Vietnhatnavi
コース
ニュース9月 19, 2025

Tổng quan về kỳ thi Tokutei ginou 1 ngành nông nghiệp


1. Tổng quan kỳ thi

  • Tên chính thức: 1号農業技能測定試験 (Kỳ thi đo lường kỹ năng nông nghiệp loại số 1).

  • Cơ quan chủ quản: 全国農業会議所 (Hiệp hội Nông nghiệp toàn quốc).

  • Cơ sở pháp lý: Dựa trên chính sách vận hành liên quan tới tư cách lưu trú 特定技能 (Kỹ năng đặc định) do chính phủ Nhật và Bộ Nông Lâm Thủy sản ban hành.


2. Đối tượng & hình thức thi

  • Ngôn ngữ sử dụng trong thi: tiếng Nhật và một số ngôn ngữ địa phương (nếu tổ chức ở ngoài Nhật).

  • Hình thức thi:

    • Thi trên máy tính (CBT – Computer-Based Testing).

    • Thi trên giấy (paper test).

  • Yêu cầu về độ tuổi & tư cách:

    • Tối thiểu 17 tuổi vào ngày thi.

    • Với thi tại Nhật, thí sinh cần có tư cách lưu trú hợp pháp.


3. Nội dung thi & cấu trúc

Kỳ thi gồm lý thuyết, thực hànhnghe hiểu tiếng Nhật trong môi trường nông nghiệp.

a) Lĩnh vực kiến thức

  • Trồng trọt (耕種農業):

    • Lý thuyết: an toàn lao động, giống cây, môi trường trồng, kỹ thuật canh tác, phòng trừ sâu bệnh, thu hoạch-bảo quản.

    • Thực hành: nhận dạng đất, phân bón, thuốc trừ sâu, máy móc, quản lý môi trường… (qua hình ảnh, không thao tác trực tiếp).

    • Nhật ngữ: nghe hiểu chỉ dẫn công việc nông nghiệp.

  • Chăn nuôi (畜産農業):

    • Lý thuyết: giống vật nuôi, sinh sản, quản lý chăn nuôi, an toàn vệ sinh.

    • Thực hành: nhận biết vật nuôi, thiết bị, quản lý sản phẩm liên quan.

    • Nhật ngữ: nghe hiểu chỉ dẫn công việc chăn nuôi.

b) Thời gian & số câu

  • Tổng thời gian: 60 phút.

  • Khoảng 70 câu hỏi (có câu không tính điểm dùng để phân tích thống kê).


4. Tiêu chuẩn & mức độ

  • Ai có khoảng 3 năm kinh nghiệm nông nghiệp thực tế tại Nhật sẽ có khả năng đạt ~70%.

  • Mức độ tương đương kỳ thi đánh giá kỹ năng thực tập sinh kỹ năng (chuyên môn cấp).


5. Thủ tục & quy định

  • Đăng ký thi: Thông báo ngày, địa điểm, lệ phí… trên website chuyên dụng; đăng ký chủ yếu qua mạng.

  • Kết quả thi: Trong vòng 5 ngày làm việc sau thi, thí sinh tải được bảng điểm (スコアレポート).

  • Hiệu lực điểm: 10 năm kể từ ngày thi; dữ liệu lưu trong hệ thống 5 năm.


6. An ninh & phòng ngừa gian lận

  • Có giám thị quản lý tại chỗ.

  • Xác minh danh tính bằng hộ chiếu hoặc giấy tờ hợp lệ.

  • Cấm mang thiết bị liên lạc, máy truyền tín hiệu.


7. Công bố kết quả & giám sát

  • Hàng tháng công bố số lượng thí sinh, tỉ lệ đạt…

  • Hàng năm báo cáo kết quả, nội dung thi cho Bộ Tư pháp và Bộ Nông Lâm Thủy sản.


8. Điểm lưu ý khác

  • Đỗ kỳ thi kỹ năng không đồng nghĩa chắc chắn được cấp tư cách lưu trú 特定技能. Vẫn phải xin chứng nhận tư cách lưu trú hoặc xin visa riêng.

  • Thông tin cá nhân được bảo mật theo quy định pháp luật.

記事を友達とシェアしましょう