Bỏ qua tới nội dung
Học tiếng Nhật

[Ngữ pháp N4] ~ とおりに

Vietnhatnavi · · 1 phút đọc
[Ngữ pháp N4] ~ とおりに

Cấu trúc:

  • [Động từ thể từ điển/ thể た]+ とおりに
  • [Danh từ + の]+ とおりに

Ý nghĩa: Mẫu câu diễn tả việc làm một điều gì đó, theo như/ dựa theo một hành động, lời nói, hay một nội dụng nào đó có sẵn. Mẫu này thường dùng trong những lời chỉ dẫn.


Ví Dụ:

1) 彼女(かのじょ)がやるとおりに、やってください。 Hãy làm theo như cô ấy làm.

2) 雨(あめ)が降(ふ)ってきた。予報(よほう)どおりだ。 Trời đã mưa. Đúng theo như dự báo.

3) わたしの言(い)うとおりにしてください。 Hãy làm theo như lời tôi nói.

4) 彼女(かのじょ)が描(か)いてくれた地図(ちず)のとおりに来(き)たが、道(みち)に迷(まよ)った。 Tôi đã đi theo như bản đồ cô ấy vẽ cho tôi, nhưng đã bị lạc đường.

5) あなたが言(い)ったとおり、簡単(かんたん)な計画(けいかく)だった。 Kế hoạch đã dễ dàng như lời bạn đã nói.

6) 先生(せんせい)が言(い)ったとおり、試験(しけん)は簡単(かんたん)でした。 Bài kiểm tra dễ dàng như lời thầy giáo đã nói.

7) 私(わたし)は計画(けいかく)のとおりに進(すす)める。 Tôi xúc tiến theo kế hoạch.

8) ご遠慮(えんりょ)なく、お望(のぞ)み通(とお)りをおっしゃって下さい。 Đừng ngại, hãy nói cho tôi biết theo nguyện vọng của bạn.

Còn thắc mắc về chủ đề này?

Hỏi cộng đồng, người đã trải qua sẽ trả lời.

Đặt câu hỏi