[Ngữ pháp N4]: ~ことができる
Vietnhatnavi · · 1 phút đọc
![[Ngữ pháp N4]: ~ことができる](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fstorage.googleapis.com%2Fvietnhatnavi.appspot.com%2Fmedia%2Fimage%2F16403136072070ibsjtnt.png&w=3840&q=75)
Mẫu câu này diễn đạt khả năng làm việc gì đó.
Cấu trúc: [Động từ thể từ điển] + こと + が + できる: Có thể làm gì
Ví dụ:
- 英語 (えいご) を話す (はなす) ことができます。Tôi có thể nói tiếng Anh.
- すしを食べることができる。Tôi có thể ăn sushi.
- 漢字(かんじ)を書く (かく)ことができます。Tôi có thể viết kanji.
Thể phủ định: [Động từ thể từ điển]+ こと + が + できない: Không thể làm gì
Ví dụ:
- 英語 (えいご) を話す (はなす) ことができません。Tôi không thể nói tiếng Anh.
- すしを食べることができない。Tôi không thể ăn sushi.
- 漢字(かんじ)を書く (かく)ことができません。Tôi không thể viết kanji.
Còn thắc mắc về chủ đề này?
Hỏi cộng đồng, người đã trải qua sẽ trả lời.