[Ngữ pháp N4] ~ほうがいいです。Nên/không nên…
Vietnhatnavi · · 1 phút đọc
![[Ngữ pháp N4] ~ほうがいいです。Nên/không nên…](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fstorage.googleapis.com%2Fvietnhatnavi.appspot.com%2Fmedia%2Fimage%2F1640312367651cdov0h2y.png&w=3840&q=75)
Mẫu câu này được dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …
- [Động từ thể た] + ほうがいいです。Nên làm gì
- [Động từ thể ない] + ほうがいいです。Không nên làm gì
Ví dụ:
- かぜなら、くすりを すぐのんだほうがいいですよ。(Nếu bị cảm thì cậu nên uống thuốc ngay đi) (かぜなら: nếu bị cảm、くすりをのむ: uống thuốc、すぐ: ngay)
- やさいを たくさんたべたほうがいいですね。(Nên ăn thật nhiều rau mới tốt nhỉ) (やさい: rau、たくさん: nhiều)
- おさけを たくさんのまないほうがいい。(Không nên uống nhiều rượu)
- そとに でかけないほうがいいです。大雨なんですよ。(Đừng nên ra ngoài thì hơn. Mưa to đấy) (そと: ngoài、でかける: ra ngoài、大雨:おおあめ: mưa to)
- もう じかんが ないんです。タクシーで いったほうがいいです。(Không còn thời gian nữa. Nên đi bằng taxi thôi.)
- このパソコンを かわないほうがいいです。たかすぎるんです。(Đừng mua cái máy tính xách tay này. Quá đắt đấy)
Còn thắc mắc về chủ đề này?
Hỏi cộng đồng, người đã trải qua sẽ trả lời.