[Ngữ pháp N4]「もう」 và「まだ」
![[Ngữ pháp N4]「もう」 và「まだ」](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fstorage.googleapis.com%2Fvietnhatnavi.appspot.com%2Fmedia%2Fimage%2F1649987805813y5mzpzck.png&w=3840&q=75)
Ngữ pháp N4「もう」 và「まだ」
1もう〜ました: đã, rồi
もう朝ご飯を食べました。
Tôi đã ăn sáng rồi.
もうあさごはんをたべました。
Mo asagohan wo tabemashita.
会議はもう始まりました。
Cuộc họp đã bắt đàu rồi.
かいぎはもうはじまりました。
Kaigiwa mo hajimarimashita.
2まだ〜ていません: vẫn chưa
まだ昼ごはんを食べていません。
Tôi vẫn chưa ăn trưa.
まだひるごはんをたべていません。
Mada hirugohan wo tabeteinai.
まだ寝ていない。
Tôi vẫn chưa ngủ.
まだねていない。
Mada neteinai.
3まだ〜ています: vẫn
田中さんはまだ勉強しています。
Tanaka vẫn đang học.
タナカさんはまだべんきょうしています
Tanakasan wa mada benkyoshiteimasu.
その子はまだ寝ている。
Em ấy vẫn đang ngủ.
そのこはまだねている。
Sonoko wa mada neteiru.
4もう〜ていません: không còn nữa
ナムさんはもうここで働いていません。
Anh Nam không còn làm ở đây nữa.
ナムさんはもうここではたらいていません。
Namusan wa mo kokode hataraiteimasen.
もう彼と会っていない。
Tôi không còn gặp anh ấy nữa.
もうかれとあっていない。
Mo kareto atteinai.
Còn thắc mắc về chủ đề này?
Hỏi cộng đồng, người đã trải qua sẽ trả lời.