Bỏ qua tới nội dung
Tin tức

Tất tần tật từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngày Tết

Vietnhatnavi · · 1 phút đọc
Tất tần tật từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngày Tết
Tất tần tật từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngày Tết
  1. お正月 (Oshogatsu) - Tết Nguyên đán
  2. おせち料理 (Osechi ryori) - Món ăn Tết
  3. しめ飾り (Shimekazari) - Đèn trang trí cửa
  4. お年玉 (Otoshidama) - Tiền mừng tuổi
  5. はつもうで (Hatsumode) - Chuyến thăm đền chùa đầu năm
  6. としこし (Toshikoshi) - Chuyển giao năm mới
  7. かがみもち (Kagamimochi) - Bánh gạo tròn
  8. おもち (Omochi) - Bánh chưng
  9. とおし (Toso) - Rượu chúc mừng
  10. かるた (Karuta) - Trò chơi bài
  11. ねんがじょう (Nengajou) - Thiệp chúc Tết
  12. こうはん (Kouhan) - Lễ cúng tế
  13. おかえり (Okaeri) - Chào mừng trở về
  14. おとしだま (Otoshidama) - Quà tặng Tết
  15. かぶと (Kabuto) - Mũ samurai
  16. しし (Shishi) - Hình con hổ trang trí
  17. ふく (Fuku) - May mắn
  18. ゆうこう (Yuukou) - Thành công
  19. よろこび (Yorokobi) - Hạnh phúc
  20. かんぱい (Kanpai) - Trăm phần trăm
  21. あけましておめでとうございます (Akemashite omedetou gozaimasu) - Chúc mừng năm mới
  22. はつびら (Hatsubira) - Lá đào đầu tiên mọc
  23. おしるこ (Oshiruko) - Chè đậu đỏ
  24. とくしゅう (Tokushuu) - Ngày lễ đặc biệt
  25. ねんまつ (Nenmatsu) - Cuối năm
  26. おせち - Đồ ăn ngày Tết

Còn thắc mắc về chủ đề này?

Hỏi cộng đồng, người đã trải qua sẽ trả lời.

Đặt câu hỏi