Bỏ qua tới nội dung
Học tiếng Nhật

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật ngành xây dựng

Vietnhatnavi · · 2 phút đọc
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật ngành xây dựng

 Xây dựng là nhóm ngành được rất đông người Việt chọn khi đi Nhật với visa Tokuteigino hay thực tập sinh. Trang bị vốn từ vựng tiếng Nhật của ngành xây dựng sẽ giúp các bạn làm công việc này ở Nhật Bản thuận lợi hơn. Giờ thì học cùng Add nha!

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật ngành xây dựng

あなあけ 穴開け Đục lỗ

アンカーボルト Bu lông

あんぜんカバー安全カバー Vỏ bọc an toàn

あしば足場 Giàn giáo

あてぎ当て木 Cột trụ chính, cột chống

バール Xà beng, đòn bẩy

ボルト Bu lông

ブレーカー Máy dập, máy nghiền

チップソー Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)

でんどうかんな電動かんな Máy bào điện động

でんどうこうぐ電動工具 Dụng cụ điện

でんどうまるのこ電動丸のこ Lưỡi phay của máy phay điện

でんげん電源 Nguồn điện

でんきドリル電気ドリル Khoan điện

どうぶち胴縁 Thanh gỗ ngang, hẹp đưa vào 2 trụ

どだい土台 Móng nhà

どま土間 Sàn đất

ドライバー Tuốc nơ vít

ドリル  Khoan , Mũi khoan, máy khoan,

どうざし胴差し Vật liệu gỗ dùng để dựng nền nhà tầng 2

げんば現場 Công trường . Hiện trường nơi thực hiện công việc

はがらざい羽柄材 Vật liệu trợ  giúp cho kết cấu nhà

はごいたボルト羽子板ボルト Bu lông hình vợt cầu lông(của NB)

はかる測る Đo đạc

はもの刃物 Dụng cụ có cạnh sắc, dao kéo

はなかくし鼻隠し Tấm ván dài ngang để che phần đầu gỗ của mái hiên

はしら柱 Cột, trụ

ひうち火打 Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực

ほぞ Mộng gỗ

いため板目 Mắt gỗ

じどうかんなばん自動かんな盤 Máy bào tự động

じょう丈 Đơn vị đo chiều dài (1jyo = 10shaku = 100/33m =3.0303m)

じょうとう上棟 Xà nhà

じゅうたく住宅 Nhà ở

かべ壁 Bức tường

かいこうぶ開口部 Lỗ hổng, ổ thoáng

かき欠き Sự thiết hụt, thiếu

かこい囲い Hàng rào, tường vây

かこうき加工機 Máy gia công

かまち框 Khung (cửa chính, cửa sổ)

かまつづき鎌継ぎ Bản lề

かなばかり矩計 Bản vẽ mặt cắt

かなもの金物 Đồ kim loại

かなずち金槌 Cái búa

かんな Cái bào gỗ

かんそうざい乾燥材 Nguyên liệu khô

けん間 Đơn vị đo chiều dài (1ken = 1.818m)

けんさ検査 Kiểm tra

けた桁 Xà gỗ

けずる削る Gọt, giũa, bào ,cắt

きけん危険 Sự nguy hiểm

きおもて木表 Mặt ngoài của gỗ

きり錐 Dụng cụ dùi

きりずま切妻 Mái hiên

きる切る Cắt gọt

きうら木裏 Mặt trong của gỗ

こうばい勾配 Độ dốc, độ nghiêng

こうばん合板 Gỗ dán

こうぐ工具 Công cụ, dụng cụ

こぐち木口 Miệng gỗ

コンクリート Bê tông

コンパネ Cái compa

コンプレッサー Máy nén, máy ép

コンセント Ổ cắm

けこしかけ腰掛 Cái ghế dựa, chỗ để lưng

こしょう故障 Hỏng, trục trặc, sự cố

こうぞうざい構造材 Kết cầu phần trụ cột (chống đỡ nhà)

くぎ釘 Cái đinh

まどだい窓台 Khung dưới cửa sổ

​

#cuocsongnhatban

#tokutei-gino

#kynangdacdinh

#luyenthitokuteigino

#luyenthitokutei

#lichthitokutei

#tokuteithucpham

#tokuteinhahang

#tokuteigino

#chuyenviectokutei

#tuvantokutei

#jft-basic

#luyenthijft

#luyenthijft-basic

#dethitokutei

Còn thắc mắc về chủ đề này?

Hỏi cộng đồng, người đã trải qua sẽ trả lời.

Đặt câu hỏi