Bỏ qua tới nội dung
Học tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Động vật

Vietnhatnavi · · 1 phút đọc
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Động vật

   Chào mọi người!

   Bài viết hôm nay mình sẽ giới thiệu với các bạn các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Động vật nhé. Hy vọng bài viết này sẽ giúp các bạn tăng được vốn từ vựng tiếng Nhật của mình nhé.

犬 いぬ  chó

猫 ねこ  mèo

魚 さかな  cá

馬 うま  ngựa

ネズミ  chuột

牛 うし  bò

豚 ぶた  lợn

鳥 とり  chim

猿 さる  khỉ

ウサギ  thỏ

水牛 すいぎゅう  trâu

えび  tôm

蟹 かに  cua

亀 かめ  rùa

羊 ひつじ  cừu

蛇 へび  rắn

栗鼠 りす  sóc

狸 たぬき  chồn

鹿 しか  hươu

麒麟 きりん  hươu cao cổ

ライオン  sư tử

像 ぞう  voi

虎 とら  hổ

ゴキブリ  gián

カンガルー  chuột túi

狐 きつね  cáo

鯨 くじら  cá voi

海豚 いるか  cá heo

ペンギン  chim cánh cụt

パンダ  gấu trúc

熊 くま  gấu 

駱駝 らくだ  lạc đà

蝙蝠 こうもり  dơi

縞馬 しまうま  ngựa vằn

河馬 かば  hà mã

孔雀 くじゃく  công

鸚鵡 おうむ  vẹt

鸛 コウノトリ  cò

ガチョウ  ngỗng

鶏 にわとり  gà

鴨 かも  vịt

蜥蜴 とかげ  thằn lằn 

カメレオン  tắc kè

Còn thắc mắc về chủ đề này?

Hỏi cộng đồng, người đã trải qua sẽ trả lời.

Đặt câu hỏi