Bỏ qua tới nội dung
Học tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật về Điện thoại

Vietnhatnavi · · 1 phút đọc
Từ vựng tiếng Nhật về Điện thoại

   Chào các bạn!

   Từ vựng luôn là một phần rất quan trọng khi bạn học bất kỳ một ngoại ngữ nào. Bài viết hôm nay mình sẽ giới thiệu đến các bạn các từ vựng liên quan đến Điện thoại nhé. Hy vong sẽ giúp các bạn tăng vốn từ vựng cho việc học tiếng Nhật cũng như ứng dụng cho cuộc sống ở Nhật luôn nhé!

Từ vựng tiếng Nhật về Điện thoại

電話 でんわ Điện thoại

携帯電話 けいたいでんわ Điện thoại di động

固定電話 こていでんわ Điện thoại bàn

スマホ Điện thoại thông minh

公衆電話 こうしゅうでんわ Điện thoại công cộng

ブース Phòng điện thoại công cộng

電話番号 でんわばんごう Số điện thoại

電話をかける / 電話をする Gọi điện thoại

かけ直す かけなおす Gọi lại

バッテリー / 電池 でんち Pin

モバイルバッテリー Pin dự phòng

充電する じゅうでんする Sạc pin

電源を切る でんげんをきる Tắt nguồn

起動 きどう Khởi động

メッセージ Tin nhắn

着信音 ちゃくしんおん Nhạc chuông

従事する じゅうじする Máy bận

バイブレーション Chế độ rung

サイレントモード Chế độ im lặng

機内モード きないモード Chế độ máy bay

スクリーンショット Chụp màn hình

シンボル Biểu tượng

画面 がめん / スクリーン Màn hình

タッチ Chạm

Còn thắc mắc về chủ đề này?

Hỏi cộng đồng, người đã trải qua sẽ trả lời.

Đặt câu hỏi