Vietnhatnavi
コース
ニュース12月 23, 2021

Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn

Hành động

Nấu (nói chung)
ちょうりする (調理する)
Nêm gia vị
あじつける (味付ける)
Luộc/ đun nước
ゆでる (茹でる)
Nướng
やく (焼く)
Rang/ Xào/ Rán ít dầu
いためる (炒める)
Rán ngập dầu
あげる (揚げる)
Hấp
むらす(蒸らす)
Ninh
にる (煮る)
Trộn/ Khuấy
まぜる (混ぜる)
Ngâm
ひたす (浸す)
Lật (lật bánh)
うらがえす (裏返す)
Nghiền
つぶす
Trải/ phết (bơ)
ぬる
Đánh tơi lên (đánh trứng)
あわだてる(泡立てる)
Đổ nước/ rót
そそぐ
Hâm nóng/ làm nóng
あたためる (温める)
Đổ vào/ Thêm vào
つける
Rắc lên
にふりかける
Bao lại, bọc lại
つつむ (包む)
Gọt vỏ
かわ(皮)をむく
Cắt/ thái
きる (切る)
Băm nhỏ (thái hạt lựu)
せんぎるにする(千切りにする)

hoặc みじん切りにする

Cuộn
まく (巻く)
Đo
はかる
Làm lạnh
ひやす(冷やす)
Làm đông cứng/ để vào ngăn đá
こおらせる(凍らせる)
Rã đông
かいとうする (解凍する)
Nấu cơm
ご飯を炊く(たく)
Để cái gì đó trong bao lâu
ねかせる/そのままにする
Rửa
あらう
Rửa bát
皿洗いをする
Dọn dẹp bàn ăn
テーブルを片付ける
Chuẩn bị bàn ăn
テーブルをセットする

Dụng cụ

Bát
ボウル、鉢、どんぶり
Chén
コップ
Đũa
はし(箸)
Đĩa
Thìa
スプーン
Thìa ăn súp
スープ用のスプーン
Thìa ăn đồ tráng miệng
デザート用のスプーン
Bát đĩa sứ
陶器
Ấm trà
ティーポット、急須
Dao
ナイフ
Nĩa/ Dĩa
フォーク
Nồi
なべ (鍋)
Chảo rán
フライパン
Thớt
まないた(まな板)
Muôi/ môi múc canh
おたま(お玉)
Rổ/ Giá (để rau)
かご
Giấy bạc gói thức ăn
アルミホイル
Màng bọc thực phẩm
サランラップ
Cái khay
トレイ
Cái mở nắp chai bia
ボトルオープナー
Cái mở nắp chai rượu
コルク栓抜き、コルクスクリュー
Cái nạo
おろし金
Cân thực phẩm
計り
Cái cán bột
めん棒、のし棒
Cái rây
ふるい、裏ごし器、こし器
Cái kẹp
トング
Cái đánh trứng
泡だて器
Cái mở hộp
缶切り
Khăn lót lò
オーブンクロス、耐熱布
Găng tay dùng cho lò nướng
オーブングローブ
Khăn lau bát
布巾
Giấy lau bếp
キッチンペーパー
Vỉ nướng
グリル
Cái bình
水入れ、水差し
Lọ thủy tinh
ジャー、瓶
Cốc thủy tinh
グラス
Cốc cà phê
マグカップ
Cốc uống rượu
ワイングラス

Thiết bị nhà bếp

Tủ lạnh
れいぞうこ(冷蔵庫)
Lò vi sóng
レンジ
Lò nướng
オーブン
Nồi cơm điện
クッカー
Lò nướng bánh mì
トースター
Máy rửa bát
食器洗い機
Bếp nấu
調理用コンロ
Ấm đun nước
ケトル、湯沸かし器
Máy ép hoa quả
ジューサー

Gia vị

Muối
しお(塩)
Đường
さとう(砂糖)
Hạt tiêu
こしょう (胡椒)
Ketchup
ケチャップ
Mayonnaise
マヨネーズ
Mù tạt
カラシ
Dấm
す(酢)
Nước mắm
ヌクマム
Gừng
しょうが
Tỏi
ニンニク
Nghệ
ターメリック

Một số nguyên liệu

Nguyên liệu
ぐざい(具材)hoặc ざいりょう(材料)
Bột (nói chung)
こ(粉)
Bột mì
こむぎこ(小麦粉)
Bột ngô
コンスターチ
Bột khoai
かたくりこ (片栗粉)
Nước sốt
ソース

Mùi vị

Thơm
においがいい
Ngọt
あまい (甘い)
Cay
からい(辛い)
Mặn
しょっぱい しおからい(塩辛い)
Nhạt
あじがうすい(味が薄い)
Chua
すっぱい
Đắng
にがい(苦い)

記事を友達とシェアしましょう