Bỏ qua tới nội dung
Xây dựngKhoá học

建設分野特定技能2号 -学科試験 Lý thuyết kỹ năng đặc định loại 2 xây dựng

建設分野特定技能2号 - 学科試験テキスト Giáo trình thi bộ môn

  • 28 bài học
  • 4 chương
  • Học trong 150 ngày

Giới thiệu khoá học

1, 第 1章 日本 の現場 で大切 にしていること Hạng mục thi (Hạ tầng kỹ thuật) Giáo trình thi bộ môn

2, 第 (だ い) 2章 (しょう) 日本 (にほん) の現場( げんば) で働 (はたら) く上 (う え) で守 (ま も ら)なければならない法令 (ほうれい ) Các luật phải tuân thủ khi làm việc tại công trường ở Nhật Bản

3, 第 (だい) 3 章(しょう) 建設工事(けんせつこうじ)の種類(しゅるい)と業務(ぎょうむ)Các loại hình và công việc trong thi công xây dựng

4, 第 だ い 4章建設現場で使われるあいさつ・用語・共同生活上の注意Những lưu ý về chào hỏi, thuật ngữ được sử dụng tại công trường xây dựng và những lưu ý trong sinh hoạt chung tại công trường xây dựng

Nội dung khoá học

4 chương · 28 bài học
  1. 1第 1章 日本 の現場 で大切 にしていること Hạng mục thi (Hạ tầng kỹ thuật) Giáo trình thi bộ môn5 bài học
    1. 1.1 チームワーク Làm việc theo nhóm
    2. 1.2 日本の建設工事 の施工 体制 Hệ thống thi công trong các công trình xây dựng tại Nhật Bản
    3. 1.3 建設 (けんせつ) キャリアアップシステム Hệ thống nâng cao kỹ năng xây dựng
    4. 1.4 あいさつ Chào hỏi
    5. 1.5 朝 礼( ちょうれい) Tập trung buổi sáng
  2. 2第 (だ い) 2章 (しょう) 日本 (にほん) の現場( げんば) で働 (はたら) く上 (う え) で守 (ま も ら)なければならない法令 (ほうれい ) Các luật phải tuân thủ khi làm việc tại công trường ở Nhật Bản17 bài học
    1. 2.1 労働法 (ろうどうほう) 2.1. Luật Lao động
    2. 2.2 建設業法(けんせつぎょうほう) Luật Xây dựng
    3. 2.3 建築 基準法 (けんちく きじゅんほう) Luật Tiêu chuẩn xây dựng
    4. 2.4 廃棄物処 理法 (はいきぶつしょりほう ) Luật Xử lý rác thải
    5. 2.5 建設(けん せつ) リサイクル法 (ほう) Luật Tái chế Xây dựng
    6. 2.6 大気 汚染 防止法 ( たいき おせんぼうしほう ) 2.6. Luật Ngăn ngừa ô nhiễm không khí
    7. 2.7 騒音規制法・振動防止法 Luật Quản lý tiếng ồn, Luật Phòng chống rung
    8. 2.8 水質汚濁防止法 (すいしつおだくぼうしほう) Luật Ngăn ngừa ô nhiễm nước
    9. 2.9 消防法(しょうぼうほう) Luật Phòng cháy chữa cháy
    10. 2.10 水道法 (すいどうほう) Luật Nước cấp
    11. 2.11 下水道法(げすいどうほう) Luật Nước thả
    12. 2.12 ガス事業法(じぎょうほう) Luật Kinh doanh khí ga
    13. 2.13 電気事業法(でんきじぎょうほう) Luật Kinh doanh điện
    14. 2.14 電気通信事業法(でんきつうしんじぎょうほう)Luật Kinh doanh viễn thông
    15. 2.15 電波法(でんぱほう) Luật Tần số vô tuyến điện
    16. 2.16 航空法(こうくうほう) Luật Hàng không
    17. 2.17 駐車場法(ちゅうしゃじょうほう) Luật Bãi đỗ xe
  3. 3第 (だい) 3 章(しょう) 建設工事(けんせつこうじ)の種類(しゅるい)と業務(ぎょうむ)Các loại hình và công việc trong thi công xây dựng3 bài học
    1. 3.1 建設工事(けんせつこうじ)の種類(しゅるい) . Các loại hình thi công xây dựng
    2. 3.2 主な専門工事の仕事 Các công việc trong thi công chuyên ngành chính
    3. 3.3 建設工事に必要な資格 Chứng chỉ cần thiết cho thi công xây dựng
  4. 4第 だ い 4章建設現場で使われるあいさつ・用語・共同生活上の注意Những lưu ý về chào hỏi, thuật ngữ được sử dụng tại công trường xây dựng và những lưu ý trong sinh hoạt chung tại công trường xây dựng3 bài học
    1. 4.1 あいさつ・緊 急時の呼びかけなど Chào hỏi, cách gọi khi khẩn cấp, v.v.
    2. 4.2 建設現場で使われる用語 Thuật ngữ được sử dụng tại công trường xây dựng
    3. 4.3 共 同生活上の注意 . Các điểm lưu ý trong sinh hoạt chung