Bỏ qua tới nội dung

Khóa học luyện thi tokutei ginou ngành thực phẩm

Khóa học luyện thi tokutei ginou ngành thực phẩm

  • 36 bài học
  • 7 chương
  • 3 học viên
  • Học trong 30 ngày

Giới thiệu khoá học

Tài liệu này được biên soạn dựa trên “Cẩm nang hướng dẫn thựchành quản lý chất lượng và vệ sinh nhằm tăng cường tiêu chuẩnHACCP” của Tổ chức pháp nhân Trung tâm công nghiệp thực phẩm,và “Cẩm nang quản lý an toàn cho công nhân chưa thành thạo của ngànhcông nghiệp sản xuất và chế tạo” của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợinhằm giúp người nước ngoài dễ dàng nắm bắt.Tài liệu này được Tổ chức pháp nhân Trung tâm công nghiệp thựcphẩm biên soạn với sự hợp tác của các doanh nghiệp thực phẩm, hiệphội các doanh nghiệp thực phẩm và các chuyên gia học thuật.

Môn thi: Gồm 2 môn Lý thuyết và Thực hành 

Thời gian làm bài: 80 phút 

Hình thức làm bài: Làm bài trên giấy (sử dụng Bảng đánh dấu câu trả lời) 

(1) Thi lý thuyết (đề thi bằng tiếng Nhật) Kiểm tra kiến thức chung về quản lý vệ sinh và vệ sinh an toàn lao động theo tiêu chuẩn HACCP, v.v.​

Khóa học luyện thi tokutei ginou ngành thực phẩm


(2) Thi thực hành (đề thi bằng tiếng Nhật, kiểm tra khả năng phán đoán, kiểm tra khả năng lập kế hoạch, v.v.) 

Kiểm tra trình độ kỹ năng cần thiết để làm việc. Kiểm tra qua bài kiểm tra khả năng phán đoán là khả năng quyết định hành động phù hợp trong tình huống được đưa ra qua các sơ đồ và hình minh họa và bài kiểm tra khả năng lập kế hoạch là khả năng lập kế hoạch cần thiết cho công việc bằng các công thức tính toán theo quy định.

Khóa học luyện thi tokutei ginou ngành thực phẩm

Nội dung khoá học

7 chương · 36 bài học
  1. 1Kiến thức cơ bản về an toàn thực phẩm và quản lý chất lượng 食 品安全、品質管理の基本的な知識6 bài học
    1. Vì sao an toàn thực phẩm lại quan trọng?食 品安全はなぜ大切か
    2. Bức tranh tổng thể để cung cấp thực phẩm an toàn 安全な食 品を提供 するための全体像
    3. Kiến thức cơ bản về ngộ độc thực phẩm 食 中 毒に関する基礎知識
    4. 3 nguyên tắc phòng chống ngộ độc thực phẩm 食 中 毒防止の3原則
    5. 3 yếu tố làm gia tăng vi sinh vật gây ngộ độc thực phẩm 食 中 毒を起こす微生物が増殖 する3つの要素
    6. Quản lý nhiệt độ và thời gian để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật
  2. 2Kiến thức cơ bản về quản lý vệ sinh chung 一般衛生管理の基礎知識8 bài học
    1. Những việc cần làm trước khi bước vào nơi làm việc 作業 場 に入る前に 行 うこと
    2. Việc cần thực hiện trước khi làm việc 作業 前に行 うこと
    3. Những lưu ý trong khi làm việc 作業 中 の注 意事項
    4. Việc cần thực hiện sau khi làm việc作業 後に行うこと
    5. Nỗ lực trong hoạt động 5S 5S活動の取り組み
    6. Vấn đề lẫn dị vật và việc quản lý 異物混入 の問題と管理
    7. phương pháp phòng ngừa sự ô nhiễm thực phẩm có chủ ý 意図的な食 品汚染を防ぐための方法
    8. Phương pháp ngăn ngừa lây nhiễm COVID-19新型コロナウイルス感染症 の予防方法
  3. 3Kiến thức cơ bản về quản lý công đoạn sản xuất 製造工程管理の基礎知識5 bài học
    1. .Quản lý nguyên liệu 原材 料 の管理
    2. Quản lý công đoạn sản xuất và những điểm lưu ý 製造工程の管理と注 意事項
    3. Quản lý sản phẩm 製品の管理
    4. Quản lý thực phẩm gây dị ứng アレルギー 食 品の管理
    5. Quản lý hóa chất 薬剤の管理
  4. 4Kiến thức về quản lý vệ sinh công đoạn sản xuất theo HACCP HACCP による製造工程の衛生管理に関する知識4 bài học
    1. HACCP là gì?HACCP とは?
    2. Nhận biết mối nguy hiểm chính 危害要因を知る
    3. 7 nguyên tắc của HACCP HACCP の7つの原則
    4. Những nhiệm vụ quan trọng tại nơi làm việc 製造現場に任されている 重 要なこと
  5. 5Kiến thức về an toàn vệ sinh lao động 労働安全衛生に関する知識7 bài học
    1. Có nhiều nguy hiểm tại nơi làm việc 作業 場 には、様々な危険がある
    2. Ý thức rằng nguy hiểm “có thể xảy ra” 「かもしれない」で危険を意識する
    3. Làm việc an toàn bắt đầu từ trang phục đúng 安全な作業 は正しい服装から
    4. Tuân thủ quy trình làm việc theo quy định 決められた作業 手順 を守る
    5. Nghiêm chỉnh thực hiện hoạt động 5S để nâng cao an toàn.5S活動をしっかりやり安全を高める
    6. Cùng nhau làm việc an toàn để tạo nên môi trường làm việc an toàn
    7. Nếu xảy ra tình trạng bất thường hoặc tai nạn lao động!もし異常 事態や労働災害が発生したら!
  6. 6Bảng thuật ngữ thường sử dụng trong chế biến thức ăn và đồ uống 飲食料 品製造でよく使う用語集2 bài học
    1. A-L
    2. M-T
  7. 7Tài liệu kèm theo (Ví dụ thực tế) 付属資 料4 bài học
    1. Các ví dụ thực tế về quản lý vệ sinh chung trong nỗ lực thực hiện 5S (1-6)
    2. Các ví dụ thực tế về quản lý vệ sinh chung trong nỗ lực thực hiện 5S (7-13)
    3. Các ví dụ thực tế về quản lý vệ sinh chung trong nỗ lực thực hiện 5S (14-19)
    4. Tổng hợp các tình huống cận nguy thường thấy trong nhà máy thực phẩm