Học tiếng Nhật
Bài học ngữ pháp, từ vựng, kanji JLPT và JFT-Basic, có ví dụ và giải thích bằng tiếng Việt.
Học tiếng NhậtLịch thi tokutei các ngành sản xuất như Hàn, Đúc, Rèn, Gia công cơ khí, Bảo dưỡng máy móc, Lắp ráp, Đóng gói năm 2022
Lịch thi tokutei các ngành sản xuất như 溶接 Hàn 鋳造 Đúc 、鍛造 Rèn、ダイカスト Đúc khuôn、機械加工 Gia công cơ khí 、金属プレス加工 Gia công ép kim loại、鉄工 Thợ sắt thép 、工場板金 Chế tạo kim loại tấm tại nhà máy、めっき Mạ 、アルミニウム陽極酸化処理 xử lý anốt (oxi hóa dương cực) nhôm、仕上げXử lý hoàn thiện、機械検査 Kiểm tra máy móc 、機械保全 Bảo dưỡng…
Học tiếng Nhật[Ngữ pháp N4 ]~てあげます、~てくれます、~てもらいます
Ngữ pháp N4 ~てあげます、~てくれます、~てもらいます
Học tiếng Nhật[Ngữ pháp N4] Thể mệnh lệnh, Thể cấm chỉ
Ngữ pháp N4 Thể mệnh lệnh, Thể cấm chỉ
Học tiếng Nhật[Ngữ pháp N4] Thể sai khiến
Ngữ pháp N4 Thể sai khiến
Học tiếng Nhật[Ngữ pháp N4 ]Thể bị động
Ngữ pháp N4 受身形: Thể bị động
Học tiếng NhậtTop 15 bài hát giúp bạn nâng cao level tiếng Nhật của bản thân
Dưới đây mình xin giới thiệu các bạn 15 bài hát phù hợp cho tất cả các bạn đang học tiếng Nhật nhé.
Học tiếng Nhật[Ngữ pháp N4] ~やすい、~にくい
Ngữ pháp N4 ~やすい、~にくい
Học tiếng Nhật[Ngữ háp N4] ~すぎる
Ngữ háp N4 ~すぎる
Học tiếng Nhật[Ngữ pháp N4]~ために、~ように
Ngữ pháp N4 ~ために、~ように
Học tiếng Nhật[Ngữ pháp N4]「もう」 và「まだ」
Ngữ pháp N4「もう」 và「まだ」
Học tiếng Nhật[Ngữ Pháp N4]Tính từ + する
Ngữ Pháp N4:Tính từ + する
Học tiếng Nhật[Ngữ Pháp N4]〜にする
Ngữ Pháp N4〜にする