Học tiếng Nhật
Bài học ngữ pháp, từ vựng, kanji JLPT và JFT-Basic, có ví dụ và giải thích bằng tiếng Việt.
Học tiếng NhậtTất tần tật từ vựng JLPT N4 ( phần 1 )
Lần này mình sẽ tổng hợp từ vựng N4 để chia sẻ cùng các bạn đang ôn thi ILPT N4 hay đang học JLPT N4 nhé. Từ vựng N4 tổng cộng gồm 631 từ nên mình chia ra 7 lần để các bạn dễ học hơn. Dưới đây là 100 từ vựng N4 ( phần 1 ) mình đã tổng hợp theo thứ tự bản chữ cái nhé.
Học tiếng NhậtTất tần tật từ vựng bài 1 của giáo trình IRODORI 1
ホテル: khách sạn 工場(こうじょう): nhà máy, xưởng 介護(かいご): điều dưỡng 建設(けんせつ): xây dựng 野菜(やさい): rau củ
Học tiếng NhậtTừ vựng giới trẻ Nhật hay dùng: 飛ぶぞ
Từ vựng giới trẻ Nhật hay dùng: 飛ぶぞ
Học tiếng NhậtTừ vựng giới trẻ Nhật hay dùng: たぴる?
Từ vựng giới trẻ Nhật hay dùng: たぴる?
Học tiếng NhậtLịch thi tokutei ginou ngành khách sạn tháng 2/2022
Lịch thi tokutei ginou ngành khách sạn tháng 2/2022
Học tiếng NhậtLịch thi tokutei các ngành sản xuất như Hàn, ĐUc, Rèn, Gia công cơ khí, Bảo dưỡng máy móc, Lắp ráp, Đóng gói.
Lịch thi tokutei các ngành sản xuất như 溶接 Hàn 鋳造 Đúc 、鍛造 Rèn、ダイカスト Đúc khuôn、機械加工 Gia công cơ khí 、金属プレス加工 Gia công ép kim loại、鉄工 Thợ sắt thép 、工場板金 Chế tạo kim loại tấm tại nhà máy、めっき Mạ 、アルミニウム陽極酸化処理 xử lý anốt (oxi hóa dương cực) nhôm、仕上げXử lý hoàn thiện、機械検査 Kiểm tra máy móc 、機械保全 Bảo dưỡng…
Học tiếng Nhật[Ngữ pháp N4] ~つもりです:Sẽ/định làm gì
[Ngữ pháp N4] ~つもりです:Sẽ/định làm gì
Học tiếng Nhật[Ngữ pháp N4]~ようになる/~なくなる/ようにする
[Ngữ pháp N4]~ようになる/~なくなる/ようにする
Học tiếng Nhật[Ngữ pháp N4]~ようと思います/ようと思っています
[Ngữ pháp N4]~ようと思います/ようと思っています
Học tiếng Nhật[Ngữ pháp N4] Động từ thể ý chí
Động từ thể ý chí, trong tiếng Nhật gọi là 意思形 (いしけい). Ở trình độ N5 chúng ta đã học thể ~ましょう, đây chính là dạng lịch sự của thể ý chí mà chúng ta sẽ học trong bài này. Gọi là thể ý chí vì nó diễn đạt ý chí muốn làm gì đó, muốn mời mọc, rủ rê, hay đề xuất một việc gì đó.
Học tiếng Nhật[Ngữ pháp N4] ~ とおりに
Cách sử dụng ~通りに(とおりに) Theo như ...Dựa theo...
Học tiếng Nhật[Ngữ pháp N4] ~かた: Cách (làm gì)
[Ngữ pháp N4] ~かた: Cách (làm gì)