Vietnhatnavi
コース
ニュース12月 24, 2021

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách sạn


にもつ
荷物
hành lý
ろうか
廊下
hành lang
りょうがえ
両替
đổi tiền
おてあらい
お手洗い
nhà vệ sinh
ぜいきん
税金
thuế
ごちゅうもん
 ご注文
gọi món
しはらい
支払い
thanh toán trả tiền
たいざい
滞在
lưu lại, ở lại
ごよやく
ご予約
đặt trước
せいつひ

thiết bị, trang thiết bị
でんきゅうく
電球
bóng đèn
てんじょういん
添乗員
hướng dẫn viên du lịch
わりびき
割引
giảm giá
おみやげ
お土産
quà lưu niệm
もうふ
毛布く
chăn
わすれもの
忘れ物
đồ để quên
くうこう
空港
sân bay
せっけん
石鹸
xà phòng


だんぼう
暖房
hệ thống sưởi
きちょうひん
貴重品
đồ quý giá
まんしつ
満室
kín phòng
しゅっぱつ
出発
xuất phát
れいぼうく
冷房
điều hòa
とうちゃく
到着
đến nơi, tới nơi
ばいてn
売店
quầy bán hàng
かんこう
観光
tham quan
ちょうかん
朝刊
báo ra buổi sáng
のりあいバス
乗り合いバス
xe buýt công cộng
いっぽつうこう

đường một chiều
こうつうたいじゅう

ùn tắc giao thông
めいぶつ
名物
đặc sản
あけがた
明け方
bình minh
ほほえみのくに
微笑みの国
đất nước hiếu khách
つみこむ
積み込む
xếp lên
せきにんをもつ
責任を持つ
có trách nhiệm
うちあわせ
打ち合わせ
thảo luận, bàn bạc​


Tải app Vietnhatnavi để học dễ dàng hơn

IOS:        Link tải

Android: Link tải

Xem thêm các từ vựng khác theo chủ đề

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Thực phẩm

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện tử

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách sạn

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kế toán

Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghệ thông tin (IT)

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Pháp luật

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hành chính nhân sự

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Thương mại

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xuất nhập khẩu


記事を友達とシェアしましょう